statute title

statute title

A statute title appears at the top of the new legislative document.

Định nghĩa

Danh từ: tiêu đề đạo luật: Một cụm từ hoặc tiêu đề được đặt tên cho một đạo luật hoặc dự luật lập pháp; thường tóm tắt ngắn gọn các vấn đề văn bản pháp đó đề cập.

dụ sử dụng
  • (Tiêu đề đạo luật của dự luật "Đạo luật Không khí Sạch".)
  • (Tiêu đề 8 đã cung cấp hỗ trợ liên bang cho các trường học, như được nêu trong tiêu đề đạo luật.)
  • (Các luật sư thường gọi một đạo luật bằng tiêu đề đạo luật của để rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cite a statute title": trích dẫn tiêu đề đạo luật.

    • The judge cited the statute title to support the ruling. (Thẩm phán đã trích dẫn tiêu đề đạo luật để hỗ trợ phán quyết.)
  • "statute title vs. popular name": tiêu đề đạo luật so với tên thông dụng (tên thường gọi của công chúng, khác với tên chính thức).

    • The popular name "Obamacare" differs from the official statute title "Patient Protection and Affordable Care Act". (Tên thông dụng "Obamacare" khác với tiêu đề đạo luật chính thức "Đạo luật Bảo vệ Bệnh nhân Chăm sóc Sức khỏe Hợp ".)
Biến thể từ gần giống
  • Title (danh từ): tiêu đề, tên gọi (thường dùng riêng lẻ).
    • The title of the law is very long. (Tiêu đề của đạo luật rất dài.)
  • Statute (danh từ): đạo luật, văn bản luật.
    • This statute governs traffic rules. (Đạo luật này quy định các quy tắc giao thông.)
Từ đồng nghĩa
  • Legislative heading: tiêu đề lập pháp.
  • Bill title: tiêu đề dự luật (dùng cho dự luật chưa được thông qua).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to go by a statute title": được biết đến qua tiêu đề đạo luật.
    • The law goes by the statute title "Education Reform Act". (Đạo luật được biết đến qua tiêu đề đạo luật "Đạo luật Cải cách Giáo dục".)
Thành ngữ liên quan
  • "as the statute title suggests": như tiêu đề đạo luật gợi ý.
    • As the statute title suggests, this law aims to protect the environment. (Như tiêu đề đạo luật gợi ý, đạo luật này nhằm bảo vệ môi trường.)